ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产假补贴
chǎnjià bǔtiē
Trợ cấp thai sản
Hán việt: sản giá bổ thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "产假补贴" (chǎnjià bǔtiē) mang nghĩa "Trợ cấp thai sản", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

产假补贴
chǎnjià bǔtiē
Trợ cấp thai sản
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp thai sản
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每gè个yuè月dūhuì都会ànshí按时fāfàng发放chǎnjià产假bǔtiē补贴。
Công ty đều phát trợ cấp thai sản đúng hạn mỗi tháng.
The company distributes maternity leave benefits on time every month.
tā她zhèngzài正在xiàng向rénlìzīyuánbù人力资源部shēnqǐng申请chǎnjià产假bǔtiē补贴。
Cô ấy đang nộp đơn xin trợ cấp thai sản lên bộ phận nhân sự.
She is applying to the Human Resources Department for maternity leave benefits.
gēnjù根据guīdìng规定,nǚ女zhígōng职工zài在xiūjià休假qījiān期间kěyǐ可以xiǎngshòu享受chǎnjià产假bǔtiē补贴。
Theo quy định, lao động nữ trong thời gian nghỉ phép có thể được hưởng trợ cấp thai sản.
According to the regulations, female employees can receive maternity leave benefits during their leave.
chǎnjià产假bǔtiē补贴de的biāozhǔn标准shì是gēnjù根据gè个rén人de的jīběngōngzī基本工资lái来jìsuàn计算de的。
Mức trợ cấp thai sản được tính toán dựa trên mức lương cơ bản của cá nhân.
The amount of the maternity leave benefit is calculated based on the employee's base salary.
tígāo提高chǎnjià产假bǔtiē补贴yǒuzhùyú有助于jiǎnqīng减轻xīnshēng'ér新生儿jiātíng家庭de的jīngjì经济fùdān负担。
Việc tăng trợ cấp thai sản giúp giảm bớt gánh nặng kinh tế cho các gia đình có trẻ sơ sinh.
Increasing maternity leave benefits helps ease the financial burden on families with newborns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây