ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贴边
tiēbiān
Nẹp viền / Bo viền
Hán việt: thiếp biên
—

Gợi nhớ

Từ "贴边" (tiēbiān) mang nghĩa "Nẹp viền / Bo viền", kết hợp bởi 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Thành phần cấu tạo

贴边
tiēbiān
Nẹp viền / Bo viền
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nẹp viền / Bo viền
Ví dụ (3)
lǐngkǒu领口de的tiēbiān贴边xūyào需要tàng烫shàng上zhānhéchèn粘合衬yǐ以bǎochí保持lǐng领xíng型tǐngguā挺括。
Nẹp viền cổ áo cần phải ép keo để giữ cho dáng cổ đứng phom.
Fusible interlining needs to be ironed onto the neckline facing to keep the collar shape crisp.
qúnbǎi裙摆de的tiēbiān贴边kuāndù宽度wéi为sān三límǐ厘米,shì是yòng用àn暗zhēn针fénghé缝合de的。
Phần nẹp gấu váy có chiều rộng là 3 cm, được khâu bằng mũi khâu vắt giấu chỉ.
The hem facing of the skirt is three centimeters wide and sewn with a blind stitch.
shǐyòng使用duìbǐsè对比色zuò做xiùkǒu袖口de的tiēbiān贴边shì是yì一zhǒng种chángjiàn常见de的shèjì设计shǒufǎ手法。
Sử dụng màu sắc tương phản để làm nẹp bo cửa tay là một phương pháp thiết kế phổ biến.
Using a contrasting color for the cuff facing is a common design technique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây