帖
丨フ丨丨一丨フ一
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh lụa hoặc tấm vải nhỏ (巾) được gắn cố định (占) trên tường để ghi chép mẫu chữ pháp hoặc lời mời trang trọng là tấm thiếp, bản mẫu (帖).
Thành phần cấu tạo
帖
dán; thiệp, giấy ghi; bản mẫu chữ
巾
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'tiē')
Nghĩa:dán, áp sát.
Ví dụ (5)
他在论坛上发了一个新帖子。
Anh ấy đã đăng một bài viết (ghi chú, bài đăng) mới trên diễn đàn.
He posted a new thread on the forum.
桌子上留着一张便帖。
Trên bàn có để lại một tờ giấy ghi chú.
There was a note left on the table.
你可以把这个便帖贴在冰箱上。
Bạn có thể dán tờ giấy ghi chú này lên tủ lạnh.
You can stick this note on the refrigerator.
我们昨天收到了他们的结婚请帖。
Hôm qua chúng tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ.
We received their wedding invitation yesterday.
很多网友对这个帖进行了回复。
Rất nhiều cư dân mạng đã bình luận vào bài đăng (ghi chú) này.
Many netizens replied to this post.
2
danh từ (đọc 'tiě')
Nghĩa:dán; thiệp, giấy ghi; bản mẫu chữ
Ví dụ (3)
他给我发了一张请帖。
Anh ấy gửi cho tôi một tấm thiệp mời.
He sent me an invitation card.
他递上一张名帖。
Anh ấy đưa lên một tấm danh thiếp.
He handed over a visiting card.
这张帖子写得很清楚。
Tờ giấy ghi này viết rất rõ.
This note is written very clearly.
3
danh từ (đọc 'tiè')
Nghĩa:bản mẫu chữ, tập chữ mẫu.
Ví dụ (3)
他每天临字帖。
Anh ấy luyện viết theo chữ mẫu mỗi ngày.
He practices calligraphy by copying a model book every day.
这本碑帖很珍贵。
Tập chữ mẫu bia đá này rất quý.
This book of stone tablet rubbings is very precious.
老师推荐了一本字帖。
Thầy cô giới thiệu một tập chữ mẫu.
The teacher recommended a calligraphy copybook.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây