ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帖子
tiězi
bài đăng trên diễn đàn; thiệp mời
Hán việt: thiếp tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "帖子" (tiězi) mang nghĩa "bài đăng trên diễn đàn; thiệp mời", kết hợp bởi 帖 (tiē / tiě / tiè - thiếp): "dán" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帖: Mảnh lụa hoặc tấm vải nhỏ (巾) được gắn cố định (占) trên tường để ghi chép mẫu chữ pháp hoặc lời mời trang trọng là tấm thiếp, bản mẫu (帖). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

帖子
tiězi
bài đăng trên diễn đàn; thiệp mời
帖
tiē / tiě / tiè • thiếp
dán
巾
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài đăng trên diễn đàn; thiệp mời
Ví dụ (5)
wǒ我zài在lùntán论坛shàng上fā发le了yí一gè个tiězi帖子。
Tôi đã đăng một bài viết trên diễn đàn.
I made a post on the forum.
nà那gè个tiězi帖子yǐnqǐ引起le了hěn很dà大de的zhēngyì争议。
Bài đăng đó đã gây ra tranh cãi rất lớn.
That post caused a lot of controversy.
nǐ你shōudào收到tā他de的jiéhūn结婚tiězi帖子le了ma吗?
Bạn đã nhận được thiệp cưới của anh ấy chưa?
Did you receive his wedding invitation?
guǎnlǐyuán管理员bǎ把wǒ我de的tiězi帖子shānchú删除le了。
Quản trị viên đã xóa bài đăng của tôi rồi.
The administrator deleted my post.
zuótiān昨天wǒ我zài在wēibó微博shàng上kàndào看到yí一gè个hěn很yǒuqù有趣de的tiězi帖子。
Hôm qua tôi đã thấy một bài viết rất thú vị trên Weibo.
Yesterday I saw a very interesting post on Weibo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây