ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纽扣儿
niǔkòur
cúc áo, khuy áo, nút áo.
Hán việt: nữu khấu nhi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "纽扣儿" (niǔkòur) mang nghĩa "nút áo", kết hợp bởi 纽 (niǔ - nữu): "Nút" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纽: Những sợi tơ (纟) mềm được bàn tay khéo léo xoắn vặn (丑) lại với nhau tạo thành mối thắt chắc chắn hoặc chiếc cúc áo, nút thắt (纽). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

纽扣儿
niǔkòur
nút áo
纽
niǔ • nữu
Nút
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cúc áo, khuy áo, nút áo.
Ví dụ (5)
wǒ我de的chènshān衬衫diào掉le了yí一gè个niǔkòur纽扣儿。
Áo sơ mi của tôi bị rụng mất một cái cúc.
One of my shirt buttons fell off.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这kē颗niǔkòur纽扣儿fèngshàng缝上。
Làm ơn giúp tôi khâu cái cúc này vào với.
Please help me sew this button back on.
chū出ménqián门前yào要bǎ把niǔkòur纽扣儿jì系hǎo好。
Trước khi ra ngoài phải cài cúc áo cho chỉnh tề.
Before going out, make sure your buttons are fastened.
zhè这jiàn件dàyī大衣de的niǔkòur纽扣儿hěn很biézhì别致。
Cúc của chiếc áo khoác này rất độc đáo.
The buttons on this coat are very distinctive.
tā他bù不xiǎoxīn小心jiěkāi解开le了zuì最shàngmiàn上面de的niǔkòur纽扣儿。
Anh ấy vô tình cởi bỏ cái cúc áo trên cùng.
He accidentally unfastened the top button.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây