ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
折扣率
zhékòulǜ
tỷ lệ chiết khấu, mức chiết khấu
Hán việt: chiết khấu suất
—

Gợi nhớ

Từ "折扣率" (zhékòulǜ) mang nghĩa "tỷ lệ chiết khấu, mức chiết khấu", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

折扣率
zhékòulǜ
tỷ lệ chiết khấu, mức chiết khấu
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ chiết khấu, mức chiết khấu
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明zhé折tiē贴。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích chiết khấu.
The agent is explaining the discount allowance.
zhé折tiē贴huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Chiết khấu sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
The discount allowance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了zhé折tiē贴。
Báo cáo đã liệt kê riêng chiết khấu.
The discount allowance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây