钮
ノ一一一丨フ丨一一
9
个, 粒
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay vặn xoắn (丑) chốt kim loại (钅) để cài chặt chiếc cúc áo hay nút bấm (钮).
Thành phần cấu tạo
钮
Nút
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nút
Ví dụ (5)
请按下这个红色的按钮。
Vui lòng nhấn cái nút màu đỏ này.
Please press this red button.
调节音量请转动这个旋钮。
Vui lòng xoay cái nút vặn này để điều chỉnh âm lượng.
To adjust the volume, turn this knob.
我的衬衫掉了一颗钮扣。
Áo sơ mi của tôi bị rớt một cái nút.
One of the buttons fell off my shirt.
他一按电钮,机器就开始运转了。
Anh ấy vừa nhấn nút điện, máy móc liền bắt đầu hoạt động.
As soon as he pressed the switch, the machine started running.
点击屏幕下方的确认按钮。
Nhấp vào nút xác nhận ở phía dưới màn hình.
Click the confirmation button at the bottom of the screen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây