按钮
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "按钮" (ànniǔ) mang nghĩa "Nút bấm", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 钮 (niǔ - nữu): "Nút". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 钮: Dùng bàn tay vặn xoắn (丑) chốt kim loại (钅) để cài chặt chiếc cúc áo hay nút bấm (钮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 按钮
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nút bấm
Ví dụ (3)
请按下红色按钮。
Vui lòng nhấn nút màu đỏ.
Please press the red button.
电梯按钮坏了。
Nút thang máy hỏng rồi.
The elevator button is broken.
这个按钮可以重置系统。
Nút này có thể đặt lại hệ thống.
This button can reset the system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây