ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单排纽扣的西服
dān pái niǔkòu de xīfú
âu phục một hàng khuy, áo vest đơn khuy
Hán việt: đơn bài nữu khấu đích tây phục
—

Gợi nhớ

Từ "单排纽扣的西服" (dān pái niǔkòu de xīfú) mang nghĩa "âu phục một hàng khuy, áo vest đơn khuy", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 排 (pái - bài): "hàng" + 纽 (niǔ - nữu): "Nút" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 的 (de - đích): "của" + 西 (xī - tây): "phía tây" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 纽: Những sợi tơ (纟) mềm được bàn tay khéo léo xoắn vặn (丑) lại với nhau tạo thành mối thắt chắc chắn hoặc chiếc cúc áo, nút thắt (纽). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

单排纽扣的西服
dān pái niǔkòu de xīfú
âu phục một hàng khuy, áo vest đơn khuy
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
纽
niǔ • nữu
Nút
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:âu phục một hàng khuy, áo vest đơn khuy
Ví dụ (3)
xiāngbǐ相比shuāng双pái排kòu扣,dānpái单排niǔkòu纽扣de的xīfú西服gèngjiā更加xiàndài现代jiǎnjié简洁,shìhé适合rìcháng日常shāngwù商务chǎnghé场合。
So với vest hai hàng khuy, âu phục một hàng khuy hiện đại và giản đơn hơn, thích hợp cho các dịp công sở hàng ngày.
Compared with double-breasted suits, single-breasted suits are more modern and clean-cut, making them suitable for everyday business occasions.
hūnlǐ婚礼shàng上xīnláng新郎xuǎnzé选择le了yìshēn一身zàngqīngsè藏青色de的dānpái单排niǔkòu纽扣de的xīfú西服,dāpèi搭配xiūshēn修身bǎnxíng版型。
Trong lễ cưới chú rể đã lựa chọn bộ âu phục một hàng khuy màu xanh navy với form dáng ôm sát cơ thể.
For the wedding, the groom chose a navy blue single-breasted suit in a slim-fit cut.
yùntàng熨烫dānpái单排niǔkòu纽扣de的xīfú西服shí时,bìxū必须zhùyì注意bǎohù保护kòuzi扣子bú不bèi被diàn电yùndǒu熨斗de的gāowēn高温sǔnhuài损坏。
Khi là âu phục một hàng khuy, bắt buộc phải chú ý bảo vệ khuy áo không bị hư hại bởi nhiệt độ cao của bàn là.
When ironing a single-breasted suit, care must be taken to protect the buttons from being damaged by the high heat of the electric iron.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây