耐穿
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "耐穿" (nàichuān) mang nghĩa "bền, chịu mài mòn", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 穿 (chuān - xuyên): "mặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 耐穿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:bền, chịu mài mòn
Ví dụ (3)
这双鞋很耐穿。
Đôi giày này rất bền.
This pair of shoes is very durable.
耐穿的衣服适合旅行。
Quần áo bền phù hợp để đi du lịch.
Durable clothes are suitable for traveling.
这种布料结实耐穿。
Loại vải này chắc và bền.
This fabric is sturdy and durable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây