ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐穿
nàichuān
bền, chịu mài mòn
Hán việt: nại xuyên
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "耐穿" (nàichuān) mang nghĩa "bền, chịu mài mòn", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 穿 (chuān - xuyên): "mặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿).

Thành phần cấu tạo

耐穿
nàichuān
bền, chịu mài mòn
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bền, chịu mài mòn
Ví dụ (3)
zhè这shuāng双xié鞋hěn很nàichuān耐穿。
Đôi giày này rất bền.
This pair of shoes is very durable.
nàichuān耐穿de的yīfu衣服shìhé适合lǚxíng旅行。
Quần áo bền phù hợp để đi du lịch.
Durable clothes are suitable for traveling.
zhè这zhǒng种bùliào布料jiēshi结实nàichuān耐穿。
Loại vải này chắc và bền.
This fabric is sturdy and durable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây