ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐力
nàilì
sức bền, khả năng chịu đựng, sự dẻo dai (thường dùng cho thể lực hoặc sự kiên trì kéo dài).
Hán việt: nại lực
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "耐力" (nàilì) mang nghĩa "Sức chịu đựng, khả năng bền bỉ", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

耐力
nàilì
Sức chịu đựng, khả năng bền bỉ
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức bền, khả năng chịu đựng, sự dẻo dai (thường dùng cho thể lực hoặc sự kiên trì kéo dài).
Ví dụ (5)
pǎo跑mǎlāsōng马拉松bùjǐn不仅xūyào需要sùdù速度,gèng更xūyào需要chāo超qiáng强de的nàilì耐力。
Chạy marathon không chỉ cần tốc độ, mà còn cần sức bền siêu cường.
Running a marathon requires not only speed but also exceptional endurance.
tā他de的shēntǐ身体nàilì耐力hěn很hǎo好,liánxù连续gōngzuò工作shí十gè个xiǎoshí小时yě也bù不juéde觉得lèi累。
Sức bền cơ thể của anh ấy rất tốt, làm việc liên tục 10 tiếng cũng không thấy mệt.
He has great physical endurance and doesn't feel tired even after working for ten hours straight.
zhè这zhǒng种cháng长shíjiān时间de的kūzào枯燥gōngzuò工作shì是duì对rén人nàilì耐力de的jídà极大kǎoyàn考验。
Loại công việc nhàm chán kéo dài này là thử thách cực lớn đối với sức chịu đựng của con người.
This kind of long, monotonous work is a great test of a person's endurance.
yùndòngyuán运动员men们měitiān每天dōu都zài在jìnxíng进行gāoqiángdù高强度de的nàilì耐力xùnliàn训练。
Các vận động viên ngày nào cũng tiến hành huấn luyện sức bền với cường độ cao.
The athletes undergo high-intensity endurance training every day.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想tígāo提高nàilì耐力,jiànyì建议nǐ你duō多qù去yóuyǒng游泳huòzhě或者mànpǎo慢跑。
Nếu bạn muốn nâng cao sức bền, khuyên bạn nên đi bơi hoặc chạy bộ nhiều vào.
If you want to improve your endurance, I suggest you go swimming or jogging more often.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây