ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾车
jià chē
lái xe, cầm bánh lái
Hán việt: giá xa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "驾车" (jià chē) mang nghĩa "lái xe, cầm bánh lái", kết hợp bởi 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

驾车
jià chē
lái xe, cầm bánh lái
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lái xe, cầm bánh lái
Ví dụ (5)
tā他xǐhuan喜欢zài在zhōumò周末jiàchē驾车qù去xiāngxià乡下。
Anh ấy thích lái xe về vùng quê vào cuối tuần.
He likes to drive to the countryside on weekends.
píláo疲劳jiàchē驾车shì是fēicháng非常wēixiǎn危险de的。
Lái xe khi mệt mỏi là vô cùng nguy hiểm.
Driving while fatigued is very dangerous.
qǐng请búyào不要jiǔhòu酒后jiàchē驾车。
Xin đừng lái xe sau khi uống rượu.
Please do not drive after drinking.
tā她měitiān每天jiàchē驾车shàngbān上班,dàyuē大约xūyào需要bàn半gè个xiǎoshí小时。
Cô ấy lái xe đi làm mỗi ngày, mất khoảng nửa tiếng.
She drives to work every day, and it takes about half an hour.
jiàchē驾车chuānyuè穿越shāmò沙漠shì是yí一xiàng项jùdà巨大de的tiǎozhàn挑战。
Lái xe xuyên qua sa mạc là một thử thách to lớn.
Driving across the desert is a huge challenge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây