ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自驾游
zìjiàyóu
Du lịch tự lái
Hán việt: tự giá du
—

Gợi nhớ

Từ "自驾游" (zìjiàyóu) mang nghĩa "Du lịch tự lái", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

自驾游
zìjiàyóu
Du lịch tự lái
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch tự lái
Ví dụ (3)
zìjiàyóu自驾游ràng让wǒmen我们kěyǐ可以zài在fēngjǐng风景yōuměi优美de的dìfang地方suíshí随时tíngchē停车pāizhào拍照。
Du lịch tự lái cho phép chúng tôi có thể dừng xe chụp ảnh bất cứ lúc nào ở những nơi có phong cảnh đẹp.
A self-drive road trip allows us to pull over and take photos at scenic spots whenever we want.
zìjiàyóu自驾游chūfā出发qián前,yídìng一定yào要duì对chēliàng车辆jìnxíng进行quánmiàn全面jiǎnchá检查bìng并bèi备hǎo好bèitāi备胎。
Trước khi xuất phát chuyến du lịch tự lái xe, nhất định phải kiểm tra tổng thể xe và chuẩn bị sẵn lốp dự phòng.
Before setting off on a road trip, be sure to conduct a thorough inspection of the vehicle and prepare a spare tire.
chuāncángxiàn川藏线shì是hěn很duō多yuèyěchē越野车àihàozhě爱好者xīnmù心目zhōng中de的zìjiàyóu自驾游tiāntáng天堂。
Tuyến đường Tứ Xuyên - Tây Tạng là thiên đường du lịch tự lái trong tâm trí của rất nhiều người đam mê xe việt dã.
The Sichuan-Tibet Highway is a road trip paradise in the minds of many off-road vehicle enthusiasts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây