驾驶
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "驾驶" (jiàshǐ) mang nghĩa "lái xe", kết hợp bởi 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 驶 (shǐ - sử): "lái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 驶: Người kỵ sĩ điều khiển tuấn mã (马) phóng nhanh như chớp đi vào sử sách (史), mang nghĩa lái xe hay phi nhanh (驶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 驾驶
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay).
Ví dụ (5)
严禁酒后驾驶。
Nghiêm cấm lái xe sau khi uống rượu (uống rượu lái xe).
Drunk driving is strictly prohibited.
请出示您的驾驶证。
Vui lòng xuất trình giấy phép lái xe của ông.
Please show your driver's license.
他有丰富的驾驶经验。
Anh ấy có kinh nghiệm lái xe phong phú.
He has extensive driving experience.
驾驶飞机需要经过严格的训练。
Lái máy bay cần phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
Flying an aircraft requires rigorous training.
疲劳驾驶非常危险。
Lái xe khi mệt mỏi là vô cùng nguy hiểm.
Driving while fatigued is very dangerous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây