驾驶者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "驾驶者" (jiàshǐzhě) mang nghĩa "Người lái xe", kết hợp bởi 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 驶 (shǐ - sử): "lái" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 驶: Người kỵ sĩ điều khiển tuấn mã (马) phóng nhanh như chớp đi vào sử sách (史), mang nghĩa lái xe hay phi nhanh (驶). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 驾驶者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người lái xe
Ví dụ (3)
驾驶者必须遵守交通法规。
Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
Drivers must obey traffic laws.
疲劳驾驶对驾驶者很危险。
Lái xe mệt mỏi rất nguy hiểm đối với người lái.
Fatigued driving is very dangerous for drivers.
驾驶者应该保持专注。
Người lái xe nên giữ sự tập trung.
Drivers should stay focused.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây