ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾驶者
jiàshǐzhě
Người lái xe
Hán việt: giá sử giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "驾驶者" (jiàshǐzhě) mang nghĩa "Người lái xe", kết hợp bởi 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 驶 (shǐ - sử): "lái" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 驶: Người kỵ sĩ điều khiển tuấn mã (马) phóng nhanh như chớp đi vào sử sách (史), mang nghĩa lái xe hay phi nhanh (驶). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

驾驶者
jiàshǐzhě
Người lái xe
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
驶
shǐ • sử
lái
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
史
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người lái xe
Ví dụ (3)
jiàshǐzhě驾驶者bìxū必须zūnshǒu遵守jiāotōng交通fǎguī法规。
Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
Drivers must obey traffic laws.
píláo疲劳jiàshǐ驾驶duì对jiàshǐzhě驾驶者hěn很wēixiǎn危险。
Lái xe mệt mỏi rất nguy hiểm đối với người lái.
Fatigued driving is very dangerous for drivers.
jiàshǐzhě驾驶者yīnggāi应该bǎochí保持zhuānzhù专注。
Người lái xe nên giữ sự tập trung.
Drivers should stay focused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây