ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凌晨
língchén
rạng sáng, sáng sớm (thường là từ 0h đến 5h sáng), tờ mờ sáng.
Hán việt: lăng thần
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凌晨" (língchén) mang nghĩa "sáng sớm", kết hợp bởi 凌 (líng - lăng): "vượt qua" + 晨 (chén - thần): "Buổi sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凌: Vượt qua giá băng lạnh buốt (冫) để leo lên tận đỉnh gò cao (夌) thể hiện ý chí vượt lên, lấn át mọi trở ngại (凌). • Chữ 晨: Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨).

Thành phần cấu tạo

凌晨
língchén
sáng sớm
凌
líng • lăng
vượt qua
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
晨
chén • thần
Buổi sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rạng sáng, sáng sớm (thường là từ 0h đến 5h sáng), tờ mờ sáng.
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常gōngzuò工作dào到língchén凌晨liǎng两sān三diǎn点。
Anh ấy thường xuyên làm việc đến 2-3 giờ sáng.
He often works until two or three o'clock in the morning.
huǒchē火车jiāng将zài在míngtiān明天língchén凌晨dàodá到达běijīng北京。
Tàu hỏa sẽ đến Bắc Kinh vào rạng sáng ngày mai.
The train will arrive in Beijing early tomorrow morning.
língchén凌晨de的jiēdào街道fēicháng非常ānjìng安静,jīhū几乎méiyǒu没有rén人。
Đường phố lúc rạng sáng vô cùng yên tĩnh, gần như không có người.
The streets in the early hours of the morning are very quiet, with hardly anyone around.
zhè这shì是fāshēng发生zài在língchén凌晨de的yìqǐ一起jiāotōngshìgù交通事故。
Đây là một vụ tai nạn giao thông xảy ra vào lúc sáng sớm (khi trời chưa sáng).
This was a traffic accident that happened in the early hours of the morning.
wǒ我dìng定hǎo好le了língchén凌晨sìdiǎn四点de的nàozhōng闹钟qù去kàn看rìchū日出。
Tôi đã đặt báo thức lúc 4 giờ sáng để đi xem mặt trời mọc.
I set my alarm for 4 a.m. to watch the sunrise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây