ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个清晨
yī gè qīngchén
một buổi sáng sớm
Hán việt: nhất cá thanh thần
—

Gợi nhớ

Từ "一个清晨" (yī gè qīngchén) mang nghĩa "một buổi sáng sớm", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 个 (gè - cá): "cái" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 晨 (chén - thần): "Buổi sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 晨: Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨).

Thành phần cấu tạo

一个清晨
yī gè qīngchén
một buổi sáng sớm
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
晨
chén • thần
Buổi sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một buổi sáng sớm
Ví dụ (3)
yí一gè个qīngchén清晨,tā他dúzì独自chūfā出发。
Một buổi sáng sớm, anh ấy lên đường một mình.
Early one morning, he set off alone.
yí一gè个qīngchén清晨,yuèguāng月光hái还méiyǒu没有wánquán完全xiāoshī消失。
Một buổi sáng sớm, ánh trăng vẫn chưa hoàn toàn biến mất.
Early one morning, the moonlight had not yet completely faded.
yí一gè个qīngchén清晨,cūn村lǐ里chuánlái传来xiàoshēng笑声。
Một buổi sáng sớm, trong làng vang lên tiếng cười.
Early one morning, laughter rang out from the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây