铃
ノ一一一丨ノ丶丶フ丶
10
只
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Quả chuông bằng kim loại (钅) vừa rung lên đã phát ra tiếng ngân vang truyền mệnh lệnh (令) đi khắp nơi, chính là cái chuông, nhạc linh (铃).
Thành phần cấu tạo
铃
chuông
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuông, cái chuông.
Ví dụ (5)
上课铃响了,快进教室。
Chuông vào lớp reo rồi, mau vào phòng học thôi.
The class bell has rung—hurry into the classroom.
有人在按门铃,你去开一下门。
Có người đang ấn chuông cửa, bạn ra mở cửa một chút đi.
Someone is ringing the doorbell. Go answer the door.
我把闹铃定在早上六点。
Tôi đặt chuông báo thức lúc 6 giờ sáng.
I set the alarm for six o'clock in the morning.
自行车的车铃坏了。
Chuông xe đạp bị hỏng rồi.
The bicycle bell is broken.
窗前的风铃发出了悦耳的声音。
Chuông gió trước cửa sổ phát ra âm thanh vui tai.
The wind chime by the window made a pleasant sound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây