门铃
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门铃" (ménlíng) nghĩa là "Chuông cửa", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 铃 (líng): chuông.
Thành phần cấu tạo
门铃
Chuông cửa
门
钅
令
Hình ảnh:

Phân tích từ 门铃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuông cửa (thiết bị lắp ở cửa để khách báo hiệu khi đến).
Ví dụ (5)
我正在洗澡,突然听见有人在按门铃。
Tôi đang tắm thì đột nhiên nghe thấy có người đang nhấn chuông cửa.
I was taking a shower when I suddenly heard someone ringing the doorbell.
如果你家门铃坏了,记得找人来修理一下。
Nếu chuông cửa nhà bạn hỏng rồi, nhớ tìm người đến sửa một chút nhé.
If your doorbell is broken, remember to have someone come fix it.
外卖小哥在门外按了三次门铃,我才听见。
Anh shipper ở ngoài cửa nhấn chuông 3 lần tôi mới nghe thấy.
The delivery guy rang the doorbell three times before I heard it.
为了安全起见,我们换了一个带摄像头的智能门铃。
Để cho an toàn, chúng tôi đã thay một cái chuông cửa thông minh có gắn camera.
For safety reasons, we replaced it with a smart doorbell that has a camera.
大晚上的,是谁在那儿不停地按门铃呀?
Đêm hôm khuya khoắt rồi, là ai cứ nhấn chuông cửa liên tục ở đó vậy?
Who is it pressing the doorbell nonstop so late at night?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây