ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门铃
ménlíng
chuông cửa (thiết bị lắp ở cửa để khách báo hiệu khi đến).
Hán việt: môn linh
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "门铃" (ménlíng) nghĩa là "Chuông cửa", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 铃 (líng): chuông.

Thành phần cấu tạo

门铃
ménlíng
Chuông cửa
门
钅
令

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuông cửa (thiết bị lắp ở cửa để khách báo hiệu khi đến).
Ví dụ (5)
wǒ我zhèngzài正在xǐzǎo洗澡,tūrán突然tīngjiàn听见yǒurén有人zài在àn按ménlíng门铃。
Tôi đang tắm thì đột nhiên nghe thấy có người đang nhấn chuông cửa.
I was taking a shower when I suddenly heard someone ringing the doorbell.
rúguǒ如果nǐ你jiā家ménlíng门铃huài坏le了,jìde记得zhǎo找rén人lái来xiūlǐ修理yíxià一下。
Nếu chuông cửa nhà bạn hỏng rồi, nhớ tìm người đến sửa một chút nhé.
If your doorbell is broken, remember to have someone come fix it.
wàimài外卖xiǎogē小哥zài在ménwài门外àn按le了sān三cì次ménlíng门铃,wǒ我cái才tīngjiàn听见。
Anh shipper ở ngoài cửa nhấn chuông 3 lần tôi mới nghe thấy.
The delivery guy rang the doorbell three times before I heard it.
wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,wǒmen我们huàn换le了yí一gè个dài带shèxiàngtóu摄像头de的zhìnéng智能ménlíng门铃。
Để cho an toàn, chúng tôi đã thay một cái chuông cửa thông minh có gắn camera.
For safety reasons, we replaced it with a smart doorbell that has a camera.
dà大wǎnshang晚上de的,shì是shéi谁zài在nàr那儿bùtíng不停de地àn按ménlíng门铃ya呀?
Đêm hôm khuya khoắt rồi, là ai cứ nhấn chuông cửa liên tục ở đó vậy?
Who is it pressing the doorbell nonstop so late at night?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây