玲
一一丨一ノ丶丶フ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý (王) chạm nhẹ vào nhau theo hiệu lệnh (令) phát ra âm thanh leng keng trong trẻo, chỉ vẻ tinh xảo, lanh lợi (玲).
Thành phần cấu tạo
玲
tiếng leng keng của ngọc
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng leng keng của ngọc
Ví dụ (5)
玉珮相击,发出玲玲的声音。
Các mảnh ngọc bội va vào nhau, phát ra tiếng kêu leng keng.
The jade pendants clinked together, producing a tinkling sound.
微风吹过,檐下的风铃发出玲玲作响的清脆声音。
Gió nhẹ thổi qua, chuông gió dưới mái hiên phát ra tiếng kêu leng keng trong trẻo.
As the breeze passed by, the wind chimes under the eaves gave off a clear tinkling sound.
这件玉雕真是小巧玲珑。
Bức ngọc điêu khắc này thật sự nhỏ nhắn và tinh xảo.
This jade carving is truly delicate and exquisite.
他在交际场上是个八面玲珑的人物。
Anh ấy là một nhân vật rất khéo léo và linh hoạt trong các mối quan hệ giao tiếp.
He is a smooth and tactful operator in social situations.
那个女孩长得娇小玲珑,非常可爱。
Cô gái đó trông nhỏ nhắn xinh xắn, vô cùng đáng yêu.
That girl is petite and lovely, very adorable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây