ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下令
xià/lìng
ra lệnh, hạ lệnh
Hán việt: hạ lệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下令" (xià/lìng) mang nghĩa "ra lệnh, hạ lệnh", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).

Thành phần cấu tạo

下令
xià/lìng
ra lệnh, hạ lệnh
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'xià / lìng')
Nghĩa:ra lệnh, hạ lệnh
Ví dụ (5)
guówáng国王xiàlìng下令shìfàng释放suǒyǒu所有de的qiúfàn囚犯。
Nhà vua hạ lệnh thả tất cả tù nhân.
The king ordered the release of all the prisoners.
jiāngjūn将军xiàlìng下令lìjí立即jìngōng进攻。
Tướng quân ra lệnh tấn công ngay lập tức.
The general ordered an immediate attack.
shìzhǎng市长xiàlìng下令guānbì关闭zhè这zuò座wēixiǎn危险de的gōngchǎng工厂。
Thị trưởng ra lệnh đóng cửa nhà máy nguy hiểm này.
The mayor ordered the dangerous factory to be shut down.
fǎyuàn法院xiàlìng下令dòngjié冻结tā他de的yínháng银行zhànghù账户。
Tòa án ra lệnh phong tỏa tài khoản ngân hàng của anh ta.
The court ordered his bank accounts to be frozen.
zǒngtǒng总统xiàlìng下令quánguó全国jiàngbànqí降半旗zhì致āi哀。
Tổng thống ra lệnh treo cờ rủ trên toàn quốc để tưởng niệm.
The president ordered flags across the nation to be flown at half-staff in mourning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây