ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
令牌
lìngpái
Token xác thực
Hán việt: lệnh bài
—

Gợi nhớ

Từ "令牌" (lìngpái) mang nghĩa "Token xác thực", kết hợp bởi 令 (lìng - lệnh): "lệnh" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

令牌
lìngpái
Token xác thực
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Token xác thực
Ví dụ (3)
dēnglù登录chénggōng成功hòu后,fúwùqì服务器huì会fǎnhuí返回yí一gè个fǎngwèn访问lìngpái令牌zuòwéi作为hòuxù后续qǐngqiú请求de的píngzhèng凭证。
Sau khi đăng nhập thành công, máy chủ sẽ trả về một token truy cập làm bằng chứng cho các yêu cầu tiếp theo.
After a successful login, the server returns an access token as a credential for subsequent requests.
gāi该fǎngwèn访问lìngpái令牌yǒuxiàoqī有效期wèi为yì一xiǎoshí小时,guòqī过期hòu后xūyào需要shǐyòng使用shuāxīn刷新lìngpái令牌。
Token truy cập này có thời hạn hiệu lực là một giờ, sau khi hết hạn cần sử dụng token làm mới.
This access token is valid for one hour; once it expires, a refresh token is required.
búyào不要jiāng将bāohán包含rènzhèng认证lìngpái令牌de的mǐngǎn敏感shùjù数据míng明wén文bǎocún保存zài在dàimǎ代码cāngkù仓库zhōng中。
Đừng lưu trữ thông tin nhạy cảm chứa token xác thực dưới dạng văn bản rõ trong kho chứa mã nguồn.
Do not store sensitive data containing authentication tokens in plaintext in the code repository.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây