ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胡闹
húnào
làm bậy, làm loạn, gây rối
Hán việt: hồ náo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "胡闹" (húnào) mang nghĩa "làm bậy, làm loạn, gây rối", kết hợp bởi 胡 (hú - hồ): "râu" + 闹 (nào - náo): "làm ồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胡: Phần râu và yếm thịt (⺼) dưới cằm của những tộc người phương Bắc từ thời cổ xưa (古) gắn liền với chữ Hồ, râu (胡). • Chữ 闹: Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹).

Thành phần cấu tạo

胡闹
húnào
làm bậy, làm loạn, gây rối
胡
hú • hồ
râu
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
闹
nào • náo
làm ồn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm bậy, làm loạn, gây rối
Ví dụ (5)
bié别zài在zhèlǐ这里húnào胡闹!
Đừng có làm loạn ở đây!
Don't fool around here!
zhè这shì是zhèng正jīng经shì事,nǐ你bié别húnào胡闹le了。
Đây là việc nghiêm túc, cậu đừng có làm bậy nữa.
This is serious business—stop fooling around.
tā他háishi还是gè个háizi孩子,bié别bǎ把tā他de的húnào胡闹dàngzhēn当真。
Nó vẫn là một đứa trẻ, đừng coi chuyện nó quậy phá là thật.
He's still just a child, so don't take his mischief seriously.
nǐmen你们jiǎnzhí简直jiù就shì是zài在húnào胡闹!
Các người quả thực là đang làm bậy!
You’re simply messing around!
hēzuì喝醉jiǔhòu酒后dàochù到处húnào胡闹shì是hěn很diūrén丢人de的。
Sau khi uống say mà đi gây rối khắp nơi thì rất mất mặt.
It’s very embarrassing to get drunk and fool around everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây