ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吵闹
chǎonào
ồn ào, gây ồn
Hán việt: sao náo
—

Gợi nhớ

Từ "吵闹" (chǎonào) mang nghĩa "ồn ào, gây ồn", kết hợp bởi 吵 (chǎo - sao): "Cãi vã" + 闹 (nào - náo): "làm ồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吵: Chỉ vài cái miệng (口) nói lời ít ỏi (少) nhưng ai cũng gân cổ tranh phần hơn khiến cả góc phố ồn ào, cãi vã (吵). • Chữ 闹: Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹).

Thành phần cấu tạo

吵闹
chǎonào
ồn ào, gây ồn
吵
chǎo • sao
Cãi vã
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
闹
nào • náo
làm ồn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:ồn ào, gây ồn
Ví dụ (3)
wàimiàn外面tài太chǎonào吵闹le了,wǒ我wúfǎ无法jízhōng集中zhùyìlì注意力。
Bên ngoài ồn ào quá, tôi không thể tập trung chú ý được.
It's too noisy outside; I can't concentrate.
háizi孩子men们zài在fángjiān房间lǐ里xīxì嬉戏chǎonào吵闹。
Lũ trẻ đang vui đùa làm ồn trong phòng.
The children are playing and making noise in the room.
qǐng请búyào不要zài在yuèlǎnshì阅览室lǐ里dàshēng大声chǎonào吵闹。
Xin vui lòng không làm ồn lớn tiếng trong phòng đọc sách.
Please do not make loud noises in the reading room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây