ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闹事
nào//shì
gây chuyện, làm loạn, quấy phá
Hán việt: náo sự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "闹事" (nào//shì) mang nghĩa "gây chuyện, làm loạn, quấy phá", kết hợp bởi 闹 (nào - náo): "làm ồn" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闹: Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

闹事
nào//shì
gây chuyện, làm loạn, quấy phá
闹
nào • náo
làm ồn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'nào / shì')
Nghĩa:gây chuyện, làm loạn, quấy phá
Ví dụ (5)
jǐ几gè个hēzuì喝醉de的rén人zài在jiǔbā酒吧lǐ里nàoshì闹事。
Mấy người say rượu đang gây chuyện trong quán bar.
Several drunk people were causing trouble in the bar.
jǐngchá警察hěn很kuài快gǎndào赶到xiànchǎng现场,bǎ把nàoshì闹事de的rén人dàizǒu带走le了。
Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường và đưa những kẻ làm loạn đi.
The police arrived at the scene quickly and took away those who were causing trouble.
nǐmen你们búyào不要zài在zhèlǐ这里wúlǐqǔnào无理取闹,gùyì故意nàoshì闹事。
Các người đừng có vô cớ sinh sự, cố ý gây chuyện ở đây.
Don't make an unreasonable scene here and deliberately stir up trouble.
rènhé任何jù聚zhòng众nàoshì闹事de的xíngwéi行为dōu都huì会shòudào受到fǎlǜ法律de的chéngfá惩罚。
Bất kỳ hành vi tụ tập quấy phá nào cũng sẽ bị pháp luật trừng phạt.
Any act of gathering a crowd to cause trouble will be punished by law.
tā他yīnwèi因为zài在qiúchǎng球场nàoshì闹事bèi被jìnzhǐ禁止rùchǎng入场。
Anh ta bị cấm vào sân vì quấy phá trên sân bóng.
He was banned from entering because he caused trouble at the stadium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây