ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厌烦
yànfán
chán ghét, ngán ngẩm
Hán việt: yếm phiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "厌烦" (yànfán) mang nghĩa "chán ghét, ngán ngẩm", kết hợp bởi 厌 (yàn - yếm): "chán ghét" + 烦 (fán - phiền): "Phiền muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厌: Con chó (犬) bị nhốt chật chội dưới vách đá (厂) lâu ngày đâm ra ngột ngạt, chán ghét và chán nản (厌). • Chữ 烦: Ngọn lửa nóng bức (火) bốc lên làm cái đầu (页) đau nhức bứt rứt, khiến tâm trạng vô cùng phiền muộn và rắc rối (烦).

Thành phần cấu tạo

厌烦
yànfán
chán ghét, ngán ngẩm
厌
yàn • yếm
chán ghét
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
烦
fán • phiền
Phiền muộn
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chán ghét, ngán ngẩm
Ví dụ (5)
wǒ我duì对zhè这zhǒng种chóngfùxìng重复性de的gōngzuò工作gǎndào感到yànfán厌烦le了。
Tôi đã cảm thấy ngán ngẩm với loại công việc lặp đi lặp lại này rồi.
I'm tired of this kind of repetitive work.
tā她diédiébùxiū喋喋不休de的bàoyuàn抱怨ràng让rén人yànfán厌烦。
Những lời phàn nàn không ngớt của cô ấy khiến người ta phát ngán.
Her incessant complaints are irritating.
bié别zài再shuō说le了,wǒ我tīng听de得dōu都yǒuxiē有些yànfán厌烦le了。
Đừng nói nữa, tôi nghe mà đã thấy hơi chán ghét rồi.
Stop talking already—I'm getting tired of hearing it.
tā他kāishǐ开始duì对xuānxiāo喧嚣de的chéngshì城市shēnghuó生活gǎndào感到yànfán厌烦。
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngán ngẩm với cuộc sống thành thị ồn ào.
He began to grow tired of the noisy city life.
zǒngshì总是chī吃tóngyí同一dào道cài,菜,háizi孩子men们yě也huì会yànfán厌烦de的。
Lúc nào cũng ăn cùng một món, bọn trẻ cũng sẽ thấy ngán ngẩm.
If they keep eating the same dish all the time, the children will get tired of it too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây