ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳烦
láofán
Làm phiền, phiền (ai đó làm gì)
Hán việt: lao phiền
—

Gợi nhớ

Từ "劳烦" (láofán) mang nghĩa "Làm phiền, phiền (ai đó làm gì)", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 烦 (fán - phiền): "Phiền muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 烦: Ngọn lửa nóng bức (火) bốc lên làm cái đầu (页) đau nhức bứt rứt, khiến tâm trạng vô cùng phiền muộn và rắc rối (烦).

Thành phần cấu tạo

劳烦
láofán
Làm phiền, phiền (ai đó làm gì)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
烦
fán • phiền
Phiền muộn
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm phiền, phiền (ai đó làm gì)
Ví dụ (3)
láofán劳烦nín您bāng帮wǒ我bǎ把zhè这fēng封xìn信dìgěi递给jīnglǐ经理。
Phiền bác chuyển giúp cháu bức thư này cho giám đốc.
May I trouble you to hand this letter to the manager for me?
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事jiù就bù不láofán劳烦dàjiā大家le了,wǒ我zìjǐ自己néng能gǎodìng搞定。
Chút việc nhỏ này thì không phiền mọi người nữa, tự tôi có thể giải quyết được.
I won't trouble everyone with such a small matter; I can handle it myself.
měi每cì次dōu都yào要láofán劳烦nǐ你lái来jiē接wǒ我,zhēn真shì是guòyìbúqù过意不去。
Lần nào cũng phải phiền cậu đến đón tớ, thật ngại quá đi.
I feel really bad having to trouble you to pick me up every time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây