ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜡烛
làzhú
Nến
Hán việt: lạp chúc
枝, 根, 支
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蜡烛" (làzhú) mang nghĩa "Nến", kết hợp bởi 蜡 (là - lạp): "Sáp" + 烛 (zhú - chúc): "Nến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜡: Loài côn trùng (虫) từ thời xưa (昔) đã biết tiết ra chất nhựa dẻo để xây tổ và làm nến thắp sáng, đó chính là chất sáp, nến sáp (蜡). • Chữ 烛: Ngọn lửa nhỏ (火) cháy sáng lung linh như con đom đóm (虫) trong đêm tối chính là cây nến (烛).

Thành phần cấu tạo

蜡烛
làzhú
Nến
蜡
là • lạp
Sáp
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
烛
zhú • chúc
Nến
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (3)
shēngrì生日dàngāo蛋糕shàng上chā插zhe着làzhú蜡烛。
Trên bánh sinh nhật cắm nến.
There are candles on the birthday cake.
tíngdiàn停电shí时,wǒmen我们diǎn点le了làzhú蜡烛。
Khi mất điện, chúng tôi thắp nến.
When the power went out, we lit candles.
fēng风bǎ把làzhú蜡烛chuīmiè吹灭le了。
Gió thổi tắt cây nến.
The wind blew out the candle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây