蜡
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
14
只, 支
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng (虫) từ thời xưa (昔) đã biết tiết ra chất nhựa dẻo để xây tổ và làm nến thắp sáng, đó chính là chất sáp, nến sáp (蜡).
Thành phần cấu tạo
蜡
Sáp
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sáp
Ví dụ (3)
桌上点着一支蜡烛。
Trên bàn thắp một cây nến.
A candle is lit on the table.
这块蜡很硬。
Miếng sáp này rất cứng.
This block of wax is very hard.
工人给地板打蜡。
Công nhân đánh sáp sàn nhà.
The workers waxed the floor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây