腊
ノフ一一一丨丨一丨フ一一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊).
Thành phần cấu tạo
腊
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
Ví dụ (3)
腊月天气很冷。
Tháng Chạp thời tiết rất lạnh.
The weather is very cold in the twelfth lunar month.
他买了一块腊肉。
Anh ấy mua một miếng thịt ướp khô.
He bought a piece of cured meat.
我喜欢吃腊肠。
Tôi thích ăn lạp xưởng.
I like eating cured sausage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây