ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剌
là
trái ngược; cắt rạch; ngang bướng
Hán việt: lạt
一丨フ一丨ノ丶丨丨
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) rạch đứt bó củi đang buộc chặt (束), chỉ hành động cắt rạch hoặc tính cách ngang ngược, trái khuấy (剌).

Thành phần cấu tạo

剌
là
trái ngược; cắt rạch; ngang bướng
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:trái ngược; cắt rạch; ngang bướng
Ví dụ (5)
tā他de的xìngqíng性情shífēn十分guāi乖lá剌,hěn很nán难yǔ与rén人róngqià融洽xiāngchǔ相处。
Tính tình anh ta vô cùng ngang ngược, rất khó hòa đồng với mọi người.
Please do not provoke him with words.
zhè这rén人xíngshì行事guāi乖lá剌,wánquán完全wéibèi违背le了chánglǐ常理。
Người này hành xử trái khoáy ngang bướng, hoàn toàn đi ngược lại lẽ thường.
His words stirred up the emotions of the crowd.
nà那tiáo条dà大yú鱼pō泼lá剌yì一shēng声yuèchū跃出le了shuǐmiàn水面。
Con cá lớn quẫy mạnh một tiếng rồi phóng vọt lên khỏi mặt nước.
After receiving this provocation, he became extremely angry.
tā他wéirén为人xìnggé性格guāi乖lá剌,chángcháng常常rě惹rén人fēiyì非议。
Anh ta có tính cách ngang ngạnh trái khoáy, thường xuyên khiến người khác dị nghị.
External stimuli can easily cause people to lose their reason.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的guāndiǎn观点guāi乖lá剌piānjī偏激,yǐnfā引发le了bù不shǎo少zhēnglùn争论。
Quan điểm của bài viết này trái ngược và cực đoan, đã làm dấy lên không ít tranh luận.
This kind of sensational news can easily aggravate social tensions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây