ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大剌剌
dà là là
tự nhiên không kiêng dè, nghênh ngang
Hán việt: đại lạt lạt
—

Gợi nhớ

Từ "大剌剌" (dà là là) mang nghĩa "tự nhiên không kiêng dè, nghênh ngang", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 剌 (là - lạt): "trái ngược" + 剌 (là - lạt): "trái ngược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 剌: Dùng lưỡi dao sắc (刂) rạch đứt bó củi đang buộc chặt (束), chỉ hành động cắt rạch hoặc tính cách ngang ngược, trái khuấy (剌). • Chữ 剌: Dùng lưỡi dao sắc (刂) rạch đứt bó củi đang buộc chặt (束), chỉ hành động cắt rạch hoặc tính cách ngang ngược, trái khuấy (剌).

Thành phần cấu tạo

大剌剌
dà là là
tự nhiên không kiêng dè, nghênh ngang
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
剌
là • lạt
trái ngược
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
剌
là • lạt
trái ngược
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tự nhiên không kiêng dè, nghênh ngang
Ví dụ (3)
tā他dà大lá剌lá剌de地zuò坐zài在shāfā沙发shàng上,hǎoxiàng好像zài在zìjǐ自己jiā家yíyàng一样。
Anh ấy nghênh ngang ngồi trên ghế sofa như thể ở nhà mình vậy.
He sat casually on the sofa as if he were in his own home.
tā她dà大lá剌lá剌de的gèxìng个性hěn很róngyì容易dézuìrén得罪人。
Tính cách thẳng tuột không kiêng dè của cô ấy rất dễ làm mất lòng người khác.
Her blunt and carefree personality easily offends people.
tā他dà大lá剌lá剌de地tuī推mén门jìnlái进来,dǎduàn打断le了wǒmen我们de的huìyì会议。
Anh ấy cứ tự nhiên đẩy cửa bước vào, ngắt lời cuộc họp của chúng tôi.
He barged right through the door without ceremony, interrupting our meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây