ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
希腊神话
xīlà shénhuà
Thần thoại Hy Lạp
Hán việt: hy lạp thần thoại
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "希腊神话" (xīlà shénhuà) mang nghĩa "Thần thoại Hy Lạp", kết hợp bởi 希 (xī - hy): "Hy vọng" + 腊 (là - lạp): "tháng Chạp" + 神 (shén - thần): "Thần" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 希: Những sợi vải đan chéo thưa thớt (乂) trên tấm khăn lụa (巾) gửi gắm điều hiếm quý mà lòng người hằng ước ao, hy vọng (希). • Chữ 腊: Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

希腊神话
xīlà shénhuà
Thần thoại Hy Lạp
希
xī • hy
Hy vọng
乂
Ngải
Giao nhau (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
腊
là • lạp
tháng Chạp
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thần thoại Hy Lạp
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢dú读xīlà希腊shénhuà神话。
Anh ấy thích đọc thần thoại Hy Lạp.
He likes reading Greek mythology.
xīlà希腊shénhuà神话lǐ里yǒu有hěn很duō多yīngxióng英雄。
Trong thần thoại Hy Lạp có nhiều anh hùng.
There are many heroes in Greek mythology.
zhè这bù部diànyǐng电影gǎibiān改编zì自xīlà希腊shénhuà神话。
Bộ phim này được cải biên từ thần thoại Hy Lạp.
This movie is adapted from Greek mythology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây