ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逐字
zhúzì
Từng chữ một, nguyên văn
Hán việt: trục tự
—

Gợi nhớ

Từ "逐字" (zhúzì) mang nghĩa "Từng chữ một, nguyên văn", kết hợp bởi 逐 (zhú - trục): "đuổi theo" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

逐字
zhúzì
Từng chữ một, nguyên văn
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Từng chữ một, nguyên văn
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yāoqiú要求dàjiā大家zhúzì逐字fānyì翻译zhè这piān篇gǔwén古文。
Giáo viên yêu cầu mọi người dịch từng chữ một bài cổ văn này.
The teacher asked everyone to translate this classical text word for word.
tā他zǐxì仔细de地zhúzì逐字jiǎnchá检查hétong合同tiáokuǎn条款yǐfáng以防chūcuò出错。
Anh ấy cẩn thận kiểm tra từng câu từng chữ các điều khoản hợp đồng để phòng tránh sai sót.
He carefully checked the contract clauses word by word to prevent any mistakes.
yǎnyuán演员bǎ把táicí台词zhúzì逐字bèisòng背诵xiàlái下来,méiyǒu没有yílòu遗漏。
Diễn viên đã học thuộc lòng lời thoại từng chữ một, không hề bỏ sót.
The actor memorized the lines word for word without missing anything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây