ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爆发
bàofā
bùng nổ, bùng phát, phun trào, nổ ra.
Hán việt: bạo phát
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "爆发" (bàofā) mang nghĩa "bùng nổ", kết hợp bởi 爆 (bào - bạo): "Nổ" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爆: Ngọn lửa (火) gặp sức nóng dữ dội (暴) của nắng gắt liền bùng phát mãnh liệt, tạo thành tiếng nổ vang trời (爆). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

爆发
bàofā
bùng nổ
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bùng nổ, bùng phát, phun trào, nổ ra.
Ví dụ (5)
dì'èrcì第二次shìjiè世界dàzhàn大战quánmiàn全面bàofā爆发。
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ toàn diện.
The Second World War broke out in full scale.
zhè这zuò座huǒshān火山chénshuì沉睡le了duōnián多年hòu后tūrán突然bàofā爆发le了。
Ngọn núi lửa này sau nhiều năm ngủ yên đã đột nhiên phun trào.
After lying dormant for many years, the volcano suddenly erupted.
quán全chǎng场bàofā爆发chū出yí一zhèn阵rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Cả hội trường bùng nổ một tràng pháo tay nhiệt liệt.
A burst of warm applause broke out across the whole venue.
liǎng两rén人zhījiān之间de的máodùn矛盾zhōngyú终于bàofā爆发le了。
Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng cũng đã bùng phát.
The conflict between the two finally erupted.
zhè这zhǒng种chuánrǎnbìng传染病yǒu有zàicì再次bàofā爆发de的fēngxiǎn风险。
Loại bệnh truyền nhiễm này có nguy cơ bùng phát trở lại.
There is a risk that this infectious disease may break out again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây