ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愈演愈烈
yùyǎn-yùliè
ngày càng nghiêm trọng, leo thang
Hán việt: dũ diễn dũ liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "愈演愈烈" (yùyǎn-yùliè) mang nghĩa "ngày càng nghiêm trọng, leo thang", kết hợp bởi 愈 (yù - dũ): "hồi phục" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 愈 (yù - dũ): "hồi phục" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愈: Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 愈: Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈).

Thành phần cấu tạo

愈演愈烈
yùyǎn-yùliè
ngày càng nghiêm trọng, leo thang
愈
yù • dũ
hồi phục
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
愈
yù • dũ
hồi phục
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ngày càng nghiêm trọng, leo thang
Ví dụ (5)
liǎng两guó国zhījiān之间de的chōngtū冲突yùyǎnyùliè愈演愈烈。
Xung đột giữa hai quốc gia ngày càng leo thang.
The conflict between the two countries is escalating.
quánqiú全球qìhòu气候biànnuǎn变暖de的wèntí问题yùyǎnyùliè愈演愈烈。
Vấn đề nóng lên toàn cầu ngày càng trở nên nghiêm trọng.
The problem of global warming is becoming increasingly severe.
suízhe随着xīn新gōngsī公司de的jiārù加入,shìchǎng市场shàng上de的jìngzhēng竞争yùyǎnyùliè愈演愈烈。
Cùng với sự gia nhập của các công ty mới, cạnh tranh trên thị trường ngày càng khốc liệt.
With new companies entering the market, competition is becoming increasingly intense.
rúguǒ如果bù不jǐnkuài尽快cǎiqǔ采取cuòshī措施,zhè这chǎng场wēijī危机zhǐ只huì会yùyǎnyùliè愈演愈烈。
Nếu không sớm áp dụng các biện pháp, cuộc khủng hoảng này sẽ chỉ ngày càng nghiêm trọng.
If measures are not taken soon, this crisis will only worsen.
zhēnduì针对zhè这qǐ起shìjiàn事件de的kàngyì抗议huódòng活动yùyǎnyùliè愈演愈烈。
Các hoạt động biểu tình phản đối sự kiện này ngày càng leo thang.
Protests over this incident are escalating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây