愈
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
13
题
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈).
Thành phần cấu tạo
愈
hồi phục, lành lại
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:khỏi bệnh, bình phục, lành (vết thương).
Ví dụ (4)
经过一段时间的治疗,他的病终于痊愈了。
Sau một thời gian điều trị, bệnh của anh ấy cuối cùng đã khỏi hẳn.
After a period of treatment, his illness finally healed.
时间是治愈心灵创伤的良药。
Thời gian là liều thuốc tốt để chữa lành vết thương tâm hồn.
Time is the best medicine for healing emotional wounds.
他的伤口如果不及时处理,很难愈合。
Vết thương của anh ấy nếu không xử lý kịp thời thì rất khó lành miệng.
If his wound is not treated promptly, it will be difficult to heal.
这种小感冒,多喝水就能不药而愈。
Cảm cúm vặt này, uống nhiều nước là có thể khỏi mà không cần thuốc.
With a minor cold like this, drinking more water is enough for it to go away on its own without medicine.
2
phó từ
Nghĩa:càng, càng... càng... (dùng trong văn viết, tương đương 'việt').
Ví dụ (4)
我们要做到愈挫愈勇。
Chúng ta phải làm được việc càng gặp trắc trở càng dũng cảm.
We should become braver the more setbacks we face.
事态的发展愈演愈烈。
Sự phát triển của tình hình ngày càng trở nên trầm trọng (kịch liệt).
The situation is escalating more and more intensely.
如果你不说实话,误会只会愈加深重。
Nếu bạn không nói thật, hiểu lầm sẽ chỉ càng thêm sâu sắc.
If you don't tell the truth, the misunderstanding will only deepen further.
姜还是老的辣,酒也是愈陈愈香。
Gừng càng già càng cay, rượu cũng là càng để lâu càng thơm.
Old ginger is spicier, and wine becomes more fragrant with age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây