ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愈合
yùhé
lành lại, bình phục (vết thương)
Hán việt: dũ hợp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "愈合" (yùhé) mang nghĩa "lành lại, bình phục (vết thương)", kết hợp bởi 愈 (yù - dũ): "hồi phục" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愈: Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

愈合
yùhé
lành lại, bình phục (vết thương)
愈
yù • dũ
hồi phục
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lành lại, bình phục (vết thương)
Ví dụ (5)
tā他de的shāngkǒu伤口yǐjīng已经wánquán完全yùhé愈合le了。
Vết thương của anh ấy đã hoàn toàn lành lại rồi.
His wound has completely healed.
gǔzhé骨折xūyào需要jǐ几gè个yuè月de的shíjiān时间cái才néng能yùhé愈合。
Xương gãy cần vài tháng mới có thể bình phục.
A fracture takes several months to heal.
shíjiān时间huì会yùhé愈合suǒyǒu所有de的chuāngshāng创伤。
Thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương.
Time heals all wounds.
yīnwèi因为huànyǒu患有tángniàobìng糖尿病,tā他de的shāngkǒu伤口yùhé愈合de得hěn很màn慢。
Vì mắc bệnh tiểu đường, vết thương của ông ấy lành lại rất chậm.
Because he has diabetes, his wound heals very slowly.
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以cùjìn促进shāngkǒu伤口yùhé愈合。
Loại thuốc này có thể thúc đẩy quá trình lành vết thương.
This medicine can promote wound healing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây