治愈
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "治愈" (zhìyù) mang nghĩa "Chữa khỏi", kết hợp bởi 治 (zhì - trị): "điều trị" + 愈 (yù - dũ): "hồi phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 愈: Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 治愈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chữa khỏi
Ví dụ (3)
音乐可以治愈心情。
Âm nhạc có thể chữa lành tâm trạng.
Music can heal your mood.
这部电影很治愈。
Bộ phim này rất chữa lành.
This movie is very heartwarming and healing.
时间慢慢治愈了他的伤痛。
Thời gian dần chữa lành nỗi đau của anh ấy.
Time slowly healed his pain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây