ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
治愈
zhìyù
Chữa khỏi
Hán việt: trị dũ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "治愈" (zhìyù) mang nghĩa "Chữa khỏi", kết hợp bởi 治 (zhì - trị): "điều trị" + 愈 (yù - dũ): "hồi phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 愈: Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈).

Thành phần cấu tạo

治愈
zhìyù
Chữa khỏi
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
愈
yù • dũ
hồi phục
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chữa khỏi
Ví dụ (3)
yīnyuè音乐kěyǐ可以zhìyù治愈xīnqíng心情。
Âm nhạc có thể chữa lành tâm trạng.
Music can heal your mood.
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很zhìyù治愈。
Bộ phim này rất chữa lành.
This movie is very heartwarming and healing.
shíjiān时间mànmàn慢慢zhìyù治愈le了tā他de的shāngtòng伤痛。
Thời gian dần chữa lành nỗi đau của anh ấy.
Time slowly healed his pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây