ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
治病
zhìbìng
Chữa bệnh
Hán việt: trị bệnh
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "治病" (zhìbìng) nghĩa là "Chữa bệnh", ghép bởi: 治 (zhì): điều trị + 病 (bìng): bệnh.

Thành phần cấu tạo

治病
zhìbìng
Chữa bệnh
氵
台
疒
丙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chữa bệnh
Ví dụ (3)
yīshēng医生de的gōngzuò工作shì是zhìbìng治病jiùrén救人。
Công việc của bác sĩ là chữa bệnh cứu người.
A doctor's job is to treat illnesses and save lives.
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以zhìbìng治病,dàn但yào要àn按shuōmíng说明chī吃。
Loại thuốc này có thể chữa bệnh nhưng phải uống theo hướng dẫn.
This medicine can treat the illness, but it must be taken according to the instructions.
lǎorén老人xiāngxìn相信yùndòng运动yě也néng能bāngzhù帮助zhìbìng治病。
Người già tin rằng vận động cũng có thể giúp chữa bệnh.
The elderly believe that exercise can also help cure illnesses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây