治病
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "治病" (zhìbìng) nghĩa là "Chữa bệnh", ghép bởi: 治 (zhì): điều trị + 病 (bìng): bệnh.
Thành phần cấu tạo
治病
Chữa bệnh
氵
台
疒
丙
Hình ảnh:

Phân tích từ 治病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chữa bệnh
Ví dụ (3)
医生的工作是治病救人。
Công việc của bác sĩ là chữa bệnh cứu người.
A doctor's job is to treat illnesses and save lives.
这种药可以治病,但要按说明吃。
Loại thuốc này có thể chữa bệnh nhưng phải uống theo hướng dẫn.
This medicine can treat the illness, but it must be taken according to the instructions.
老人相信运动也能帮助治病。
Người già tin rằng vận động cũng có thể giúp chữa bệnh.
The elderly believe that exercise can also help cure illnesses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây