ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
治疗
zhìliáo
điều trị, chữa trị, trị liệu.
Hán việt: trị liệu
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "治疗" (zhìliáo) nghĩa là "Điều trị, chữa trị", ghép bởi: 治 (zhì): điều trị + 疗 (liáo): Điều trị.

Thành phần cấu tạo

治疗
zhìliáo
Điều trị, chữa trị
氵
台
疒
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:điều trị, chữa trị, trị liệu.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìng病hěn很nán难zhìliáo治疗。
Loại bệnh này rất khó điều trị.
This illness is very difficult to treat.
tā他zài在yīyuàn医院jiēshòu接受zhìliáo治疗。
Anh ấy đang tiếp nhận điều trị tại bệnh viện.
He is receiving treatment at the hospital.
yīshēng医生zhèngzài正在shāngliang商量zhìliáo治疗fāng'àn方案。
Bác sĩ đang bàn bạc phương án điều trị.
The doctors are discussing a treatment plan.
jīngguò经过sān三gè个yuè月de的zhìliáo治疗,tā他zhōngyú终于kāngfù康复le了。
Qua 3 tháng điều trị, cuối cùng anh ấy đã bình phục.
After three months of treatment, he finally recovered.
yīnyuè音乐yě也kěyǐ可以yònglái用来zhìliáo治疗xīnlǐ心理jíbìng疾病。
Âm nhạc cũng có thể dùng để trị liệu các bệnh tâm lý.
Music can also be used to treat mental illness.
2
danh từ
Nghĩa:sự điều trị, liệu pháp.
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种zhìliáo治疗méiyǒu没有shénme什么fùzuòyòng副作用。
Liệu pháp điều trị này không có tác dụng phụ gì mấy.
This treatment has hardly any side effects.
xīnlǐ心理zhìliáo治疗。
Trị liệu tâm lý.
Psychotherapy.
wùlǐ物理zhìliáo治疗。
Vật lý trị liệu.
Physical therapy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây