脱敏治疗
—
Gợi nhớ
Từ "脱敏治疗" (tuōmǐn zhìliáo) mang nghĩa "Điều trị giải mẫn cảm", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 治 (zhì - trị): "điều trị" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).
Thành phần cấu tạo
脱敏治疗
Điều trị giải mẫn cảm
脱
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
敏
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
治
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
疗
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 脱敏治疗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điều trị giải mẫn cảm
Ví dụ (3)
脱敏治疗是目前针对过敏性鼻炎的有效方法之一。
Điều trị giải mẫn cảm là một trong những phương pháp hiệu quả hiện nay đối với viêm mũi dị ứng.
Desensitization therapy is currently one of the effective treatments for allergic rhinitis.
患者在接受脱敏治疗期间需要定期到医院注射。
Bệnh nhân trong thời gian tiếp nhận điều trị giải mẫn cảm cần đến bệnh viện tiêm định kỳ.
Patients undergoing desensitization therapy need to visit the hospital regularly for injections.
医生建议严重的过敏患者尝试长期脱敏治疗。
Bác sĩ khuyên những bệnh nhân bị dị ứng nghiêm trọng nên thử điều trị giải mẫn cảm dài hạn.
The doctor advised the patient with severe allergies to try long-term desensitization therapy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây