ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱敏治疗
tuōmǐn zhìliáo
Điều trị giải mẫn cảm
Hán việt: thoát mẫn trị liệu
—

Gợi nhớ

Từ "脱敏治疗" (tuōmǐn zhìliáo) mang nghĩa "Điều trị giải mẫn cảm", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 治 (zhì - trị): "điều trị" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).

Thành phần cấu tạo

脱敏治疗
tuōmǐn zhìliáo
Điều trị giải mẫn cảm
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
敏
mǐn • mẫn
Nhạy bén
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều trị giải mẫn cảm
Ví dụ (3)
tuōmǐn脱敏zhìliáo治疗shì是mùqián目前zhēnduì针对guòmǐn过敏xìng性bíyán鼻炎de的yǒuxiào有效fāngfǎ方法zhīyī之一。
Điều trị giải mẫn cảm là một trong những phương pháp hiệu quả hiện nay đối với viêm mũi dị ứng.
Desensitization therapy is currently one of the effective treatments for allergic rhinitis.
huànzhě患者zài在jiēshòu接受tuōmǐn脱敏zhìliáo治疗qījiān期间xūyào需要dìngqī定期dào到yīyuàn医院zhùshè注射。
Bệnh nhân trong thời gian tiếp nhận điều trị giải mẫn cảm cần đến bệnh viện tiêm định kỳ.
Patients undergoing desensitization therapy need to visit the hospital regularly for injections.
yīshēng医生jiànyì建议yánzhòng严重de的guòmǐn过敏huànzhě患者chángshì尝试chángqī长期tuōmǐn脱敏zhìliáo治疗。
Bác sĩ khuyên những bệnh nhân bị dị ứng nghiêm trọng nên thử điều trị giải mẫn cảm dài hạn.
The doctor advised the patient with severe allergies to try long-term desensitization therapy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây