ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敏感
mǐngǎn
nhạy cảm, mẫn cảm, dễ bị kích ứng.
Hán việt: mẫn cảm
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "敏感" (mǐngǎn) mang nghĩa "nhạy cảm", kết hợp bởi 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

敏感
mǐngǎn
nhạy cảm
敏
mǐn • mẫn
Nhạy bén
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạy cảm, mẫn cảm, dễ bị kích ứng.
Ví dụ (5)
wǒ我de的pífū皮肤hěn很mǐngǎn敏感,róngyì容易guòmǐn过敏。
Da của tôi rất nhạy cảm, dễ bị dị ứng.
My skin is very sensitive and prone to allergies.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常mǐngǎn敏感de的zhèngzhì政治wèntí问题。
Đây là một vấn đề chính trị vô cùng nhạy cảm.
This is a very sensitive political issue.
tā他duì对biérén别人de的pīpíng批评fēicháng非常mǐngǎn敏感。
Anh ấy rất nhạy cảm với những lời phê bình của người khác.
He is very sensitive to other people's criticism.
tā她de的pífū皮肤hěn很mǐngǎn敏感,dào到chūntiān春天jiù就róngyì容易guòmǐn过敏。
Làn da của cô ấy rất nhạy cảm, đến mùa xuân là dễ bị dị ứng.
A dog's sense of smell is far more acute than a human's.
búyào不要zài在tā他miàn面qiántí前提nà那jiàn件shì事,tā他hěn很mǐngǎn敏感。
Đừng nhắc đến chuyện đó trước mặt anh ấy, anh ấy hay tự ái (nhạy cảm) lắm.
Don't mention that matter in front of him; he's very sensitive about it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây