ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防治
fángzhì
phòng trị, phòng chống và xử lý, kiểm soát (bệnh tật, ô nhiễm, sâu bệnh).
Hán việt: phòng trị
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "防治" (fángzhì) mang nghĩa "phòng chống", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

防治
fángzhì
phòng chống
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phòng trị, phòng chống và xử lý, kiểm soát (bệnh tật, ô nhiễm, sâu bệnh).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种nóngyào农药zhǔyào主要yòngyú用于fángzhì防治miánhua棉花hàichóng害虫。
Loại thuốc trừ sâu này chủ yếu dùng để phòng trị sâu hại bông.
This pesticide is mainly used to prevent and control cotton pests.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强duì对chuánrǎnbìng传染病de的fángzhì防治gōngzuò工作。
Chúng ta phải tăng cường công tác phòng chống (phòng ngừa và điều trị) bệnh truyền nhiễm.
We need to strengthen efforts to prevent and control infectious diseases.
fángzhì防治huánjìng环境wūrǎn污染shì是quán全shèhuì社会de的zérèn责任。
Phòng chống và xử lý ô nhiễm môi trường là trách nhiệm của toàn xã hội.
Preventing and controlling environmental pollution is the responsibility of society as a whole.
wèile为了fángzhì防治shāmò沙漠huà化,zhèngfǔ政府zài在zhèlǐ这里zhòngzhí种植le了dàliàng大量shùmù树木。
Để phòng chống sa mạc hóa, chính phủ đã trồng một lượng lớn cây xanh tại đây.
To combat desertification, the government has planted a large number of trees here.
zǎo早fāxiàn发现、zǎo早fángzhì防治shì是zhìliáo治疗áizhèng癌症de的guānjiàn关键。
Phát hiện sớm, phòng trị sớm là then chốt trong việc điều trị ung thư.
Early detection and early prevention and treatment are the keys to treating cancer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây