ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疫病防治
yìbìng fángzhì
Phòng trị dịch bệnh
Hán việt: dịch bệnh phòng trị
—

Gợi nhớ

Từ "疫病防治" (yìbìng fángzhì) mang nghĩa "Phòng trị dịch bệnh", kết hợp bởi 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

疫病防治
yìbìng fángzhì
Phòng trị dịch bệnh
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng trị dịch bệnh
Ví dụ (3)
fēizhōu非洲zhūwēn猪瘟de的yìbìng疫病fángzhì防治xūyào需要quán全shèhuì社会xiézuò协作,jiānjué坚决zhíxíng执行shēngzhū生猪dìngdiǎn定点túzǎi屠宰。
Việc phòng trị dịch bệnh tả lợn châu Phi đòi hỏi sự phối hợp của toàn xã hội, kiên quyết thực hiện giết mổ lợn tập trung chỉ định.
Epidemic prevention and control of African swine fever requires the cooperation of the whole society and resolute enforcement of designated hog slaughtering.
xiànzhèngfǔ县政府yìnfā印发le了jīnchūn今春chùqín畜禽zhòngdà重大yìbìng疫病fángzhì防治gōngzuò工作shíshī实施fāng'àn方案de的tōngzhī通知。
Chính quyền huyện đã in và ban hành thông báo về phương án triển khai công tác phòng trị dịch bệnh nguy hiểm trên gia súc gia cầm vụ xuân này.
The county government issued a notice on the implementation plan for major livestock and poultry epidemic prevention and control work this spring.
zài在yìbìng疫病fángzhì防治guòchéng过程zhōng中,duì对bìngsǐ病死chùqín畜禽yílǜ一律shíxíng实行wúhàihuà无害化shēnmái深埋huò或fénshāo焚烧chǔlǐ处理。
Trong quá trình phòng trị dịch bệnh, đối với xác động vật chăn nuôi bị chết vì bệnh đều phải tiêu hủy chôn sâu không gây hại hoặc đốt bỏ hoàn toàn.
During epidemic prevention and control, all livestock and poultry that die of disease are subjected to harmless deep burial or incineration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây