疫病防治
—
Gợi nhớ
Từ "疫病防治" (yìbìng fángzhì) mang nghĩa "Phòng trị dịch bệnh", kết hợp bởi 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 疫病防治
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng trị dịch bệnh
Ví dụ (3)
非洲猪瘟的疫病防治需要全社会协作,坚决执行生猪定点屠宰。
Việc phòng trị dịch bệnh tả lợn châu Phi đòi hỏi sự phối hợp của toàn xã hội, kiên quyết thực hiện giết mổ lợn tập trung chỉ định.
Epidemic prevention and control of African swine fever requires the cooperation of the whole society and resolute enforcement of designated hog slaughtering.
县政府印发了今春畜禽重大疫病防治工作实施方案的通知。
Chính quyền huyện đã in và ban hành thông báo về phương án triển khai công tác phòng trị dịch bệnh nguy hiểm trên gia súc gia cầm vụ xuân này.
The county government issued a notice on the implementation plan for major livestock and poultry epidemic prevention and control work this spring.
在疫病防治过程中,对病死畜禽一律实行无害化深埋或焚烧处理。
Trong quá trình phòng trị dịch bệnh, đối với xác động vật chăn nuôi bị chết vì bệnh đều phải tiêu hủy chôn sâu không gây hại hoặc đốt bỏ hoàn toàn.
During epidemic prevention and control, all livestock and poultry that die of disease are subjected to harmless deep burial or incineration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây