ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
治安
zhì'ān
an ninh trật tự, trật tự công cộng.
Hán việt: trị an
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "治安" (zhì'ān) mang nghĩa "an ninh trật tự", kết hợp bởi 治 (zhì - trị): "điều trị" + 安 (ān - an): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).

Thành phần cấu tạo

治安
zhì'ān
an ninh trật tự
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:an ninh trật tự, trật tự công cộng.
Ví dụ (5)
zhè这gè个chéngshì城市de的zhì'ān治安fēicháng非常hǎo好,wǎnshang晚上chūmén出门yě也hěn很ānquán安全。
An ninh trật tự của thành phố này rất tốt, buổi tối ra đường cũng rất an toàn.
Public security in this city is very good, and it is safe to go out even at night.
jǐngchá警察zhèngzài正在jiē街shàng上xúnluó巡逻,wéihù维护shèhuì社会zhì'ān治安。
Cảnh sát đang tuần tra trên phố, duy trì trật tự an ninh xã hội.
The police are patrolling the streets to maintain public order.
nàlǐ那里de的zhì'ān治安bǐjiào比较luàn乱,nǐ你yào要duō多jiā加xiǎoxīn小心。
An ninh ở đó khá lộn xộn, bạn phải cẩn thận hơn.
Public security there is rather chaotic, so you should be extra careful.
jìnniánlái近年来,wǒ我guó国de的shèhuì社会zhì'ān治安zhuàngkuàng状况yǒu有le了míngxiǎn明显hǎo好zhuǎn转。
Những năm gần đây, tình hình an ninh xã hội của nước ta đã chuyển biến tốt rõ rệt.
In recent years, the state of public security in our country has improved significantly.
yánzhòng严重rǎoluàn扰乱shèhuì社会zhì'ān治安de的rén人jiāng将huì会shòudào受到fǎlǜ法律zhìcái制裁。
Người gây rối trật tự trị an xã hội nghiêm trọng sẽ bị pháp luật trừng trị.
Those who seriously disrupt public order will be punished by law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây