ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
政治
zhèngzhì
chính trị, việc chính sự.
Hán việt: chính trị
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "政治" (zhèngzhì) mang nghĩa "chính trị", kết hợp bởi 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

政治
zhèngzhì
chính trị
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chính trị, việc chính sự.
Ví dụ (5)
tā他duì对zhèngzhì政治fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣。
Anh ấy vô cùng hứng thú với chính trị.
He is very interested in politics.
zhèngzhì政治hé和jīngjì经济shì是mìbùkěfēn密不可分de的。
Chính trị và kinh tế là mật thiết không thể tách rời.
Politics and economics are inseparable.
tā他lìzhì立志chéngwéi成为yì一míng名zhèngzhìjiā政治家。
Anh ấy lập chí trở thành một chính trị gia.
He is determined to become a politician.
wǒmen我们bù不tán谈zhèngzhì政治,zhǐ只tán谈shēnghuó生活。
Chúng ta không bàn chuyện chính trị, chỉ nói chuyện đời sống thôi.
Let's not talk about politics; let's talk about life.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是gè个jīngjì经济wèntí问题,yě也shì是gè个zhèngzhì政治wèntí问题。
Đây không chỉ là vấn đề kinh tế, mà còn là vấn đề chính trị.
This is not just an economic issue, but also a political one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây