ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根治
gēnzhì
trị tận gốc, giải quyết triệt để
Hán việt: căn trị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "根治" (gēnzhì) mang nghĩa "trị tận gốc, giải quyết triệt để", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

根治
gēnzhì
trị tận gốc, giải quyết triệt để
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trị tận gốc, giải quyết triệt để
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jíbìng疾病hěn很nán难gēnzhì根治。
Căn bệnh này rất khó trị tận gốc.
This disease is very difficult to cure completely.
zhǐyǒu只有xiāochú消除pínkùn贫困,cái才néng能gēnzhì根治fànzuì犯罪wèntí问题。
Chỉ có xóa bỏ đói nghèo mới có thể giải quyết triệt để vấn đề tội phạm.
Only by eliminating poverty can we eradicate the problem of crime.
zhèngfǔ政府tóurù投入le了dàliàng大量zījīn资金lái来gēnzhì根治zhè这tiáo条hé河de的shuǐ水huàn患。
Chính phủ đã đầu tư lượng lớn tiền của để giải quyết triệt để nạn lụt của con sông này.
The government invested a large amount of money to permanently control the flooding in this river.
wǒmen我们bìxū必须xiàjuéxīn下决心gēnzhì根治zhèxiē这些bù不liáng良xíguàn习惯。
Chúng ta phải quyết tâm giải quyết triệt để những thói quen xấu này.
We must be determined to eradicate these bad habits.
yīshēng医生shuō说zhè这zhǒng种wèi胃bìng病zhǐyào只要ànshí按时fúyào服药jiù就néng能gēnzhì根治。
Bác sĩ nói bệnh dạ dày này chỉ cần uống thuốc đúng giờ là có thể trị tận gốc.
The doctor said this stomach condition can be completely cured as long as you take the medicine on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây