ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疗愈
liáo yù
chữa lành, xoa dịu
Hán việt: liệu dũ
—

Gợi nhớ

Từ "疗愈" (liáo yù) mang nghĩa "chữa lành, xoa dịu", kết hợp bởi 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 愈 (yù - dũ): "hồi phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 愈: Khi khí huyết được lưu thông vận chuyển (俞) đều đặn đến tận trái tim (心), người bệnh sẽ nhanh chóng hồi phục, lành bệnh và càng thêm khỏe mạnh (愈).

Thành phần cấu tạo

疗愈
liáo yù
chữa lành, xoa dịu
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
愈
yù • dũ
hồi phục
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ/Tính từ
Nghĩa:chữa lành, xoa dịu
Ví dụ (3)
tīng听qīngyīnyuè轻音乐hé和jiējìn接近dàzìrán大自然dōu都jùyǒu具有shénqí神奇de的liáo疗yù愈lìliàng力量。
Nghe nhạc nhẹ và tiếp xúc với thiên nhiên đều mang sức mạnh chữa lành kỳ diệu.
Listening to light music and getting close to nature both possess a magical healing power.
zhè这běn本wēnnuǎn温暖de的xiǎoshuō小说liáo疗yù愈le了wúshù无数dúzhě读者gūdú孤独píbèi疲惫de的xīnlíng心灵。
Cuốn tiểu thuyết ấm áp này đã chữa lành tâm hồn cô đơn mệt mỏi của vô số độc giả.
This heartwarming novel has healed the lonely and weary souls of countless readers.
yǎng养chǒngwù宠物kěyǐ可以dàigěi带给rénmen人们péibàn陪伴,bìng并jùyǒu具有hěn很hǎo好de的liáo疗yù愈xiàoguǒ效果。
Nuôi thú cưng có thể đem lại sự bầu bạn cho con người, đồng thời mang lại hiệu quả chữa lành rất tốt.
Keeping pets can bring companionship to people and has a wonderful therapeutic effect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây