医疗
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "医疗" (yīliáo) mang nghĩa "Điều trị y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 医疗
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:y tế, điều trị, chữa bệnh (liên quan đến công tác khám chữa bệnh).
Ví dụ (5)
我们要努力提高农村的医疗水平。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao trình độ y tế ở nông thôn.
We must work hard to improve the level of medical care in rural areas.
这里的医疗条件很好,设备都很先进。
Điều kiện y tế ở đây rất tốt, thiết bị đều rất tiên tiến.
The medical conditions here are very good, and the equipment is very advanced.
由于没有医疗保险,他看病的费用很贵。
Do không có bảo hiểm y tế, chi phí khám bệnh của anh ấy rất đắt.
Because he did not have medical insurance, his medical expenses were very high.
发生地震后,政府马上派出了医疗队去灾区。
Sau khi xảy ra động đất, chính phủ lập tức phái đội y tế đến vùng thiên tai.
After the earthquake struck, the government immediately sent medical teams to the disaster area.
由于发生了严重的医疗事故,这家医院被起诉了。
Do xảy ra sự cố y tế (sai sót chuyên môn) nghiêm trọng, bệnh viện này đã bị kiện.
Because of a serious medical accident, the hospital was sued.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây