ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医疗
yīliáo
y tế, điều trị, chữa bệnh (liên quan đến công tác khám chữa bệnh).
Hán việt: y liệu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "医疗" (yīliáo) mang nghĩa "Điều trị y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).

Thành phần cấu tạo

医疗
yīliáo
Điều trị y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:y tế, điều trị, chữa bệnh (liên quan đến công tác khám chữa bệnh).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力tígāo提高nóngcūn农村de的yīliáo医疗shuǐpíng水平。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao trình độ y tế ở nông thôn.
We must work hard to improve the level of medical care in rural areas.
zhèlǐ这里de的yīliáo医疗tiáojiàn条件hěn很hǎo好,shèbèi设备dōu都hěn很xiānjìn。先进。
Điều kiện y tế ở đây rất tốt, thiết bị đều rất tiên tiến.
The medical conditions here are very good, and the equipment is very advanced.
yóuyú由于méiyǒu没有yīliáo医疗bǎoxiǎn保险,tā他kànbìng看病de的fèiyòng费用hěn很guì贵。
Do không có bảo hiểm y tế, chi phí khám bệnh của anh ấy rất đắt.
Because he did not have medical insurance, his medical expenses were very high.
fāshēng发生dìzhèn地震hòu后,zhèngfǔ政府mǎshàng马上pàichū派出le了yīliáo医疗duì队qù去zāiqū灾区。
Sau khi xảy ra động đất, chính phủ lập tức phái đội y tế đến vùng thiên tai.
After the earthquake struck, the government immediately sent medical teams to the disaster area.
yóuyú由于fāshēng发生le了yánzhòng严重de的yīliáo医疗shìgù事故,zhè这jiā家yīyuàn医院bèi被qǐsù起诉le了。
Do xảy ra sự cố y tế (sai sót chuyên môn) nghiêm trọng, bệnh viện này đã bị kiện.
Because of a serious medical accident, the hospital was sued.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây